Quay lại Từ vựng cơ bản Cambridge YLE
Bộ từ vựng

Cambridge Movers (A1) · Phần 14

20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/
danh từ
cuộc thi
She won the competition.
Cô ấy đã thắng cuộc thi.
Chi tiết
There is fierce competition for jobs.Có sự cạnh tranh gay gắt cho việc làm.
Đồng nghĩacontestrivalry
Cụm hay dùngenter a competitionface competition
Họ từcompete (v.)competitive (adj.)
Nhấn âm thứ ba: com-pe-TI-tion.
/ˈmɛdəl/
danh từ
huy chương
He won a gold medal in the competition.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.
Chi tiết
He won a gold medal at the Olympics.Anh ấy đã giành huy chương vàng tại Thế vận hội.
Đồng nghĩaawardhonor
Cụm hay dùnggold medalsilver medal
Huy chương thường được trao trong các cuộc thi.
/ˈtrəʊfi/
n
cúp, giải thưởng
The team won a big trophy.
Đội đã giành được một chiếc cúp lớn.
Chi tiết
He won a trophy for best player.Anh ấy đã giành cúp cho cầu thủ xuất sắc nhất.
Đồng nghĩaawardprize
Cụm hay dùngtrophy casetrophy ceremony
Thường liên quan đến thể thao.
/ˈkæmpɪŋ/
danh từ
cắm trại
We went camping in the mountains last weekend.
Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
Chi tiết
We went camping in the mountains last weekend.Chúng tôi đã cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩaoutdoor livingtenting
Cụm hay dùngcamping tripcamping gearcamping site
Cắm trại là hoạt động thú vị vào mùa hè.
/ˈhaɪkɪŋ/
danh từ
đi bộ đường dài
Hiking is a great way to enjoy nature.
Đi bộ đường dài là một cách tuyệt vời để tận hưởng thiên nhiên.
Chi tiết
Hiking is a great way to enjoy the outdoors.Đi bộ đường dài là một cách tuyệt vời để tận hưởng thiên nhiên.
Đồng nghĩatrekkingwalking
Cụm hay dùngmountain hikinghiking trailshiking gear
Dùng để chỉ hoạt động ngoài trời.
/ˈklaɪ.mɪŋ/
danh từ
leo núi
Climbing is a popular sport in the mountains.
Leo núi là một môn thể thao phổ biến ở các ngọn núi.
Chi tiết
Climbing can be challenging but rewarding.Leo núi có thể khó khăn nhưng rất đáng giá.
Đồng nghĩaascensionmountaineering
Cụm hay dùngrock climbingclimbing gearclimbing skills
Dùng để chỉ hoạt động leo núi.
/ˈsɜːrfɪŋ/
danh từ
lướt sóng
Surfing is a popular sport in coastal areas.
Lướt sóng là một môn thể thao phổ biến ở các khu vực ven biển.
Chi tiết
Surfing is popular in coastal areas.Lướt sóng rất phổ biến ở các khu vực ven biển.
Đồng nghĩawave ridingboard riding
Cụm hay dùngsurfing lessonssurfing competitionssurfing gear
Lướt sóng là một môn thể thao thú vị.
/ˈdaɪvɪŋ/
danh từ
lặn biển
I enjoy diving in the ocean.
Tôi thích lặn biển ở đại dương.
Chi tiết
Diving allows you to explore the ocean's beauty.Lặn biển cho phép bạn khám phá vẻ đẹp của đại dương.
Đồng nghĩaunderwater swimmingsnorkeling
Cụm hay dùngscuba divingdiving geardiving instructor
Liên quan đến thể thao dưới nước.
/kəˈlɛkt/
động từ
thu thập
I like to collect stamps from different countries.
Tôi thích thu thập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiết
Please collect the papers from the table.Làm ơn thu dọn giấy tờ trên bàn.
Đồng nghĩagatheraccumulate
Cụm hay dùngcollect datacollect money
Họ từcollection (n)collector (n)
Có thể dùng với 'up' để nhấn mạnh.
/ˈdʒæn.ju.er.i/
danh từ
tháng một
January is the first month.
Tháng Một là tháng đầu tiên.
Chi tiết
January is often very cold in many countries.Tháng Một thường rất lạnh ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafirst monthwinter month
Cụm hay dùngJanuary salesJanuary weatherJanuary 1st
Tháng Một là tháng đầu tiên trong năm.
/ˈfeb.ruː.ər.i/
danh từ
tháng hai
February is cold.
Tháng Hai thì lạnh.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Cụm hay dùngFebruary vacationFebruary weather
Tháng Hai có 28 hoặc 29 ngày.
/mɑːrtʃ/
danh từ
tháng ba
March is the third month.
Tháng Ba là tháng thứ ba.
Chi tiết
March is often rainy in many countries.Tháng Ba thường mưa ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngMarch 1stearly Marchlate March
Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
/ˈeɪ.prɪl/
danh từ
tháng tư
April is a spring month.
Tháng Tư là tháng mùa xuân.
Chi tiết
April is known for its flowers.Tháng tư nổi tiếng với những bông hoa.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngApril showersApril events
Tháng tư thường có thời tiết dễ chịu.
/meɪ/
động từ
có thể
You may come in.
Bạn có thể vào.
Chi tiết
You may leave the room now.Bạn có thể rời khỏi phòng bây giờ.
Đồng nghĩamightcould
Cụm hay dùngmay Imay notmay be
Dùng để diễn tả sự cho phép hoặc khả năng.
/dʒuːn/
danh từ
tháng sáu
My birthday is in June.
Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
Chi tiết
June is often warm and sunny.Tháng sáu thường ấm áp và nắng.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngJune weddingJune vacation
Tháng sáu là thời điểm nghỉ hè ở nhiều nơi.
/dʒʊˈlaɪ/
danh từ
tháng bảy
July is hot.
Tháng Bảy thì nóng.
Chi tiết
My birthday is in July, during the summer.Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy, trong mùa hè.
Đồng nghĩamonthperiod
Cụm hay dùngJuly 4thJuly weatherJuly sales
Tháng Bảy thường có thời tiết nóng.
/ɔːˈɡʌst/
danh từ
tháng Tám
My birthday is in August.
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
Chi tiết
August is often hot in many countries.Tháng Tám thường nóng ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùngAugust holidayAugust weather
Tháng Tám là tháng cuối hè.
/sɛpˈtɛmbər/
danh từ
tháng chín
September is after August.
Tháng Chín sau tháng Tám.
Chi tiết
September marks the start of autumn.Tháng chín đánh dấu sự bắt đầu của mùa thu.
Đồng nghĩamonthtime
Cụm hay dùngSeptember weatherSeptember events
Tháng chín là thời điểm trở lại trường học.
/ɒkˈtoʊbər/
danh từ
tháng mười
October is a nice month.
Tháng Mười là một tháng đẹp.
Chi tiết
October is known for Halloween.Tháng Mười nổi tiếng với lễ hội Halloween.
Đồng nghĩamonth
Cụm hay dùngOctober 31stin October
Tháng có nhiều sự kiện thú vị.
/noʊˈvɛmbər/
danh từ
tháng mười một
November is cold.
Tháng Mười Một thì lạnh.
Chi tiết
November is known for Thanksgiving in the USA.Tháng Mười Một nổi tiếng với Lễ Tạ Ơn ở Mỹ.
Cụm hay dùngNovember weatherNovember salesNovember events
Tháng trước tháng Mười Hai.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...