Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

portion

/ˈpɔːrʃn/ B2 IELTS phổ biến #520

Nghĩa

khẩu phần n

Định nghĩa · A part of a whole; a piece.

“Restaurant portions are often too large.”Khẩu phần nhà hàng thường quá lớn.

“She ate a large portion of the cake.”Cô ấy đã ăn một khẩu phần lớn bánh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ một phần của cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...