| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phrase |
cắt giảm
|
— | |
|
/ɡɛt rɪd ʌv/
|
phr. |
loại bỏ hoặc loại trừ điều gì đó
I need to get rid of old clothes.
Tôi cần loại bỏ quần áo cũ.
Chi tiếtShe wants to get rid of her bad habits.Cô ấy muốn loại bỏ thói quen xấu.
Đồng nghĩaeliminatediscard
Cụm hay dùngget rid of junkget rid of clutter
Sử dụng khi nói về việc loại bỏ thứ gì đó không cần thiết.
|
— |
|
/ˌɡɪv əˈweɪ/
|
phr. v. |
cho không, tặng đi (miễn phí)
She gave away most of her old clothes before moving abroad.
Cô ấy đem cho gần hết quần áo cũ trước khi ra nước ngoài.
Chi tiết Cho không lấy tiền. Cũng nghĩa "để lộ (bí mật)": give the secret away.
|
— |
|
/ˌpeɪ ˈbæk/
|
phr. v. |
trả lại, hoàn trả (tiền vay)
If you borrow 100 dollars at 15% interest, you have to pay back 115.
Nếu bạn vay 100 đô với lãi 15%, bạn phải trả lại 115 đô.
Chi tiếtĐồng nghĩarepay
Cụm hay dùngpay back a loan
Cụm động từ tách được: "pay it back" hoặc "pay back the loan". Danh từ liên quan: "repayment".
|
— |
|
/ˌteɪk ˈbæk/
|
phr. |
trả lại, mang trả (hàng về cửa hàng)
These shoes are too small, so I'll take them back to the shop.
Đôi giày này quá chật nên tôi sẽ mang trả lại cửa hàng.
Chi tiếtCụm hay dùngtake something back
Tách được: take something back. "back" thêm nghĩa "trở lại nơi cũ". Bất quy tắc: take – took – taken.
|
— |
|
/teɪk ɔf/
|
phr. |
cất cánh và bắt đầu bay
The airplane will take off in a few minutes.
Máy bay sẽ cất cánh trong vài phút nữa.
Chi tiếtThey watched the rocket take off.Họ đã xem tên lửa cất cánh.
Đồng nghĩaascend
Cụm hay dùngtake off from a runwaytake off into the sky
Thường dùng trong ngữ cảnh hàng không.
|
— |
|
/θɪŋk ˈoʊvər/
|
v. |
suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó
You should think over the offer before deciding.
Bạn nên suy nghĩ cẩn thận về đề nghị trước khi quyết định.
Chi tiếtI need to think over my options.Tôi cần suy nghĩ về các lựa chọn của mình.
Đồng nghĩapondercontemplate
Cụm hay dùngthink over a decisionthink over a proposal
Dùng khi bạn cần thời gian để suy nghĩ.
|
— |
|
/ˌtraɪ ˈɒn/
|
phrase |
mặc thử
I try on new clothes at the store every weekend.
Tôi thử quần áo mới ở cửa hàng mỗi cuối tuần.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɒf/
|
phr. |
hoãn lại; làm ai mất tập trung/mất hứng
The committee decided to put off the vote until next month.
Ban đại diện quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu sang tháng sau.
Chi tiếtThe chairperson's constant sniffing really put me off during the talk.Tiếng sụt sịt liên tục của chủ toạ khiến tôi mất tập trung suốt buổi.
Hai nghĩa: (1) postpone (hoãn); (2) distract/discourage (làm mất tập trung hoặc mất hứng).
|
— |
|
/kip ɑn/
|
v. |
tiếp tục làm một cái gì đó
You should keep on practicing to improve.
Bạn nên tiếp tục luyện tập để cải thiện.
Chi tiếtHe kept on talking even after everyone left.Anh ấy vẫn tiếp tục nói ngay cả khi mọi người đã rời đi.
Đồng nghĩacontinuepersist
Cụm hay dùngkeep on tryingkeep on working
Cụm động từ này thường được sử dụng khi khuyến khích ai đó tiếp tục.
|
— |
|
/ɡoʊ θruː/
|
v. |
trải qua hoặc chịu đựng một cái gì đó khó khăn
He went through a tough time after losing his job.
Anh ấy đã trải qua thời gian khó khăn sau khi mất việc.
Chi tiếtThey went through a lot during the crisis.Họ đã trải qua rất nhiều trong thời kỳ khủng hoảng.
Đồng nghĩaexperienceendure
Cụm hay dùnggo through a processgo through changes
Thường dùng trong ngữ cảnh trải nghiệm khó khăn.
|
— |
|
/lʊk ˈæftər/
|
phr. |
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó
Can you look after my dog while I'm away?
Bạn có thể chăm sóc chó của tôi khi tôi đi vắng không?
Chi tiếtShe looks after her younger brother every day.Cô ấy chăm sóc em trai mình mỗi ngày.
Đồng nghĩacare forwatch over
Cụm hay dùnglook after someonelook after pets
Thường dùng khi nói về việc chăm sóc người khác.
|
— |
Đang tải...