Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

api

/ˈeɪ.piː.aɪ/

Nghĩa thường dùng

giao diện lập trình ứng dụng danh từ

“The API allows different software to communicate.”Giao diện lập trình ứng dụng cho phép phần mềm khác giao tiếp.

Biến thể từ api số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

api

//

  • (vt của Application Programming Interface)giao diện chương trình ứng dụng

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...