api
Nghĩa thường dùng
“The API allows different software to communicate.”Giao diện lập trình ứng dụng cho phép phần mềm khác giao tiếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
api
//
- (vt của Application Programming Interface)giao diện chương trình ứng dụng
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The API allows different software to communicate.”Giao diện lập trình ứng dụng cho phép phần mềm khác giao tiếp.
Đang tải...