clam
Nghĩa thường dùng
“I like to eat clam soup on cold days.”Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clam
/klæm/
danh từ
- (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc
- (từ lóng) một đô-la
thành ngữ
- as happy as a clam [at high tide]
- sướng rơn
- to be as close as a clam
- (thông tục) câm như hến
nội động từ
- bắt trai sò
- dính chặt, bám chặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến
thành ngữ
- to clamp up
- (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. burrowing marine mollusk living on sand or mud; the shell closes with viselike firmness n. flesh of either hard-shell or soft-shell clams v. gather clams, by digging in the sand by the ocean