confine
/kən'fain/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5337
Nghĩa thường dùng
giới hạn, hạn chế
động từ
“Please confine your comments to the topic.”Vui lòng giới hạn nhận xét của bạn vào chủ đề.
Biến thể từ
confined quá khứ phân từ
confines số nhiều
confining hiện tại phân từ
confined quá khứ
confines ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confine
/kən'fain/
ngoại động từ
- giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
- to be confined to one's room: bị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)
- hạn chế
- to confine oneself to the subject: tự hạn chế trong phạm vi vấn đề
nội động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (: on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với
thành ngữ
- to be confined
- ở cữ, đẻ
- to be confined to one's bed
- bị liệt giường
danh từ
- ((thường) số nhiều) biên giới
- (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. prevent from leaving or from being removed v. deprive of freedom; take into confinement