Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devote

/di'vout/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3225

Nghĩa thường dùng

cống hiến, dành cho động từ

“She devoted her career to education.”Cô ấy cống hiến sự nghiệp cho giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devote

/di'vout/

ngoại động từ

  • hiến dâng, dành hết cho
    • to devote one's life to the revolutionary cause: hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
    • to devote one's time to do something: dành hết thời gian làm việc gì
    • to devote oneself: hiến thân mình
Định nghĩa tiếng Anh

v. set aside or apart for a specific purpose or use

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...