Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

image

/'imidʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #555

Nghĩa thường dùng

hình ảnh danh từ

“I like this image.”Tôi thích hình ảnh này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

image

/'imidʤ/

danh từ

  • hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
    • read image: ảnh thực
    • virtual image: ảo ảnh
  • vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác)
    • he is the very image of his father: anh ta giống bố như hệt
  • hình tượng
    • to speak in images: nói bằng nhiều hình tượng
  • tượng, thần tượng, thánh tượng
  • ý niệm, ý tưởng, quan niệm
  • tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì)
    • he is the image of industriousness: anh ta hiện thân của sự cần cù

ngoại động từ

  • vẽ hình
  • phản ánh (như ở trong gương)
  • hình dung, tưởng tượng ra
    • to image something to oneself: hình dung cái gì trong óc mình
  • mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng
  • là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an iconic mental representation n. (mathematics) the set of values of the dependent variable for which a function is defined n. the general impression that something (a person or organization or product) presents to the public v. render visible, as by means of MRI

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...