Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noble

/'noubl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5553

Nghĩa thường dùng

cao quý tính từ

“She has a noble heart.”Cô ấy có một trái tim cao quý.

Biến thể từ nobles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noble

/'noubl/

tính từ

  • (thuộc) quý tộc, quý phái
    • to be of noble birth: (thuộc) dòng dõi quý tộc
  • cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn)
  • huy hoàng, nguy nga (lâu đài...)
  • quý (đá, kim loại)
  • đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc
    • noble steep: con ngựa hay, con tuấn mà

danh từ

  • người quý tộc, người quý phái
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ)

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or belonging to or constituting the hereditary aristocracy especially as derived from feudal times a. having or showing or indicative of high or elevated character s. inert especially toward oxygen

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...