orbit
/'ɔ:bit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4178
Nghĩa thường dùng
quỹ đạo
danh từ
“The satellite is in a stable orbit around the Earth.”Vệ tinh đang ở trong quỹ đạo ổn định quanh Trái Đất.
Biến thể từ
orbits số nhiều
orbiting hiện tại phân từ
orbited quá khứ
orbits ngôi 3 số ít
orbited quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
trajectorypathcircuit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orbit
/'ɔ:bit/
danh từ
- (giải phẫu) ổ mắt
- (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)
- quỹ đạo
- (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động
ngoại động từ
- đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo
ngoại động từ
- đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another n. the path of an electron around the nucleus of an atom