Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orbit

/'ɔ:bit/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4178

Nghĩa thường dùng

quỹ đạo danh từ

“The satellite is in a stable orbit around the Earth.”Vệ tinh đang ở trong quỹ đạo ổn định quanh Trái Đất.

Đồng nghĩa trajectorypathcircuit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orbit

/'ɔ:bit/

danh từ

  • (giải phẫu) ổ mắt
  • (sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)
  • quỹ đạo
  • (nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động

ngoại động từ

  • đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo

ngoại động từ

  • đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the (usually elliptical) path described by one celestial body in its revolution about another n. the path of an electron around the nucleus of an atom

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...