Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idly

/'aildli/ phổ biến #13463

Nghĩa thường dùng

ăn không ngồi rồi; sự lười nhác trạng từ

“She sat idly on the couch, watching TV.”Cô ấy ngồi không trên ghế sofa, xem TV.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idly

/'aildli/

phó từ

  • ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
  • vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng
  • không đâu, vẩn vơ, vu vơ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an idle manner

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...