idly
/'aildli/ phổ biến #13463
Nghĩa thường dùng
ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
trạng từ
“She sat idly on the couch, watching TV.”Cô ấy ngồi không trên ghế sofa, xem TV.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idly
/'aildli/
phó từ
- ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng
- không đâu, vẩn vơ, vu vơ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an idle manner