Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

adc

//

  • (vt của advanced developing countries)
  • (vt của Aid to Dependent Children)
  • (vt của Air Defense Command)
  • (vt của aide-de-camp)

Gợi ý (21)

adcauline (sinh vật) bên thân, dính thân broadcast band (Tech) dải sóng quảng bá, băng tần quảng bá radiobroadcast phát đi (một chương trình...) qua rađiô; truyền thanh rebroadcasting sự tiếp phát; sự phát thanh lại outside broadcast chương trình quay phim hoặc thu ở một nơi ngoài studio chính radiobroadcasting danh từ: truyền thanh rađiô broadcast tính từ: được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...) broadcaster danh từ: người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đ… broadcasting tính từ: được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...) madcap danh từ: người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng rebroadcast danh từ: sự từ chối dứt khoát, sự cự tuyệt, sự khước từ broadcloth danh từ: hàng len đen mỏng khổ đôi headcount số lượng nhân viên (tổng biên chế) direct broadcast (Tech) phát thanh trực tiếp; truyền hình trực tiếp broadcast program (Tech) chương trình quảng bá chain broadcasting danh từ: (rađiô) sự phát thanh dây chuyền chain-broadcasting (rađiô) sự phát thanh dây chuyền Radcliffe Committee (Econ) Uỷ ban Radcliffe. broadcast(ing) station (Tech) đài quảng bá/phát tin commercial broadcasting (Tech) quảng bá thương mại, truyền thanh-truyền hình thương mại FM (frequency modulation) broadcasting (Tech) phát thanh biến điệu tần số
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...