Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadcast

/'brɔ:dkɑ:st/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3617

Nghĩa thường dùng

phát sóng động từ

“The match was broadcast live.”Trận đấu được phát sóng trực tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broadcast

/'brɔ:dkɑ:st/

tính từ

  • được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)
  • được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
    • broadcast appeal: lời kêu gọi qua đài phát thanh
    • today's broadcast program: chương trình phát thanh hôm nay

phó từ

  • tung ra khắp nơi

danh từ: (broadcasting)

/'brɔ:dkɑ:stiɳ/
  • sự phát thanh
  • tin tức được phát thanh
  • buổi phát thanh

động từ

  • tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...)
  • truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. message that is transmitted by radio or television n. a radio or television show v. sow over a wide area, especially by hand

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...