Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alar

/'eilə/ phổ biến #34990
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alar

/'eilə/

tính từ

  • (thuộc) cánh; giống cánh; hình cánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical sprayed on fruit trees to regulate their growth so the entire crop can be harvested at one time s. having or resembling wings

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...