Từ điển Anh–Việt

112.139 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aura

/'ɔ:rə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8108

Nghĩa thường dùng

Một bầu không khí hoặc phẩm chất đặc trưng bao quanh một người hoặc một vật. danh từ

“The artwork has an aura of mystery.”Tác phẩm nghệ thuật có một bầu không khí bí ẩn.

Biến thể từ auras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aura

/'ɔ:rə/

danh từ

  • hơi thoảng toát ra, hương toát ra (từ hoa...); tinh hoa phát tiết ra (của người...)
  • (y học) hiện tượng thoáng qua
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sensation (as of a cold breeze or bright light) that precedes the onset of certain disorders such as a migraine attack or epileptic seizure n. an indication of radiant light drawn around the head of a saint

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...