Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #6720

bearing

/'beəriɳ/

danh từ

  • sự mang
  • sự chịu đựng
    • his conceit it past (beyond all) bearing: không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của nó
  • sự sinh nở, sự sinh đẻ
    • child bearing: sự sinh con
    • to be in full bearing: đang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây);
    • to be past bearing quá thời kỳ sinh nở: thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
    • modest bearing: thái độ khiêm tốn
  • phương diện, mặt (của một vấn đề)
    • to examine a question in all its bearings: xem xét một vấn đề trên mọi phương diện
  • sự liên quan, mối quan hệ
    • this remark has no bearing on the question: lời nhận xết ấy không có liên quan gì tới vấn đề
  • ý nghĩa, nghĩa
    • the precise bearing of the word: nghĩa chính xác của từ đó
  • (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê
    • ball bearings: vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
  • (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng
    • to take one's bearings: xác định vị trí, định rõ phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    • to lose one's bearings: lạc mất phương hướng không biết mình ở đâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  • (số nhiều) hình vẽ và chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. relevant relation or interconnection\nn. the direction or path along which something moves or along which it lies\nn. dignified manner or conduct\nn. a rotating support placed between moving parts to allow them to move easily

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...