believe
/bi'li:v/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #212
Nghĩa thường dùng
tin tưởng
động từ
“I believe in you.”Tôi tin tưởng bạn.
Biến thể từ
believed quá khứ
believes ngôi 3 số ít
believed quá khứ phân từ
believing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
believe
/bi'li:v/
động từ
- tin, tin tưởng
- to believe in something: tin tưởng ở ai
- cho rằng, nghĩ rằng
- I believe him to be sincere: tôi cho rằng nó thành thật
thành ngữ
- to make believe
- làm ra vẻ, giả vờ
Định nghĩa tiếng Anh
v. accept as true; take to be true v. be confident about something v. follow a credo; have a faith; be a believer v. credit with veracity