Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bios

/'baiɔs/

Nghĩa thường dùng

tiểu sử danh từ

“The bios of the authors were included in the book.”Tiểu sử của các tác giả đã được đưa vào cuốn sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bios

//

  • hệ vào/ra cơ sở

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...