blank
/blæɳk/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4578
Nghĩa thường dùng
trống
tính từ
“She gave me a blank sheet of paper.”Cô ấy đưa cho tôi một tờ giấy trống.
Biến thể từ
blanks số nhiều
blanked quá khứ
blanked quá khứ phân từ
blanking hiện tại phân từ
blanker so sánh hơn
blanks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blank
/blæɳk/
tính từ
- để trống, để trắng (tờ giấy...)
- a blank page: một trang để trắng
- a blank cheque: một tờ séc để trống
- a blank space: một quãng trống
- trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...)
- a blank existence: một cuộc đời trống rỗng
- a blank look: cái nhìn ngây dại
- his money is completely blank on the subject: về vấn đề đó anh ta không nhớ được tí gì
- không nạp chì (đạn); giả
- blank cartridge: đạn không nạp chì
- blank window: cửa sổ giả
- bối rối, lúng túng
- to look blank: có vẻ bối rối, lúng túng
- hoàn toàn tuyệt đối
- blank silence: sự yên lặng hoàn toàn
- blank despair: nỗi thất vọng hoàn toàn
- không vần (thơ)
- blank verse: thơ không vần
danh từ
- chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống
- to fill the blank: điền vào những chỗ để trống
- sự trống rỗng
- his mind is a complete blank: đầu óc anh ta trống rỗng
- nỗi trống trải
- what a blank such a life is!: cuộc sống như vậy thật trống rỗng quá!
- đạn không nạp chì ((cũng) blank cartridge)
- vé xổ số không trúng
- to draw a blank: không trúng số; ((nghĩa bóng)) thất bại
- phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẫu in có chừa chỗ trống
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích
- to fire points blank: chĩa súng thẳng sát đích mà bắn, dí súng tận nơi mà bắn
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of material ready to be made into something n. a cartridge containing an explosive charge but no bullet v. keep the opposing (baseball) team from winning s. (of a surface) not written or printed on