Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blink

/bliɳk/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4607

Nghĩa thường dùng

nháy mắt động từ

“He didn't blink when he heard the shocking news.”Anh ấy không nháy mắt khi nghe tin tức gây sốc.

Đồng nghĩa flashflickerwinktwinkle
Trái nghĩa staregaze
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blink

/bliɳk/

danh từ

  • cái nháy mắt, cái chớp mắt
  • ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy
  • ánh băng (phản chiếu lên chân trời) ((cũng) ice blink)
  • (nghĩa bóng) cái nhìn qua, cái nhìn thoáng

thành ngữ

  1. on the blink
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong tình trạng xấu, trong tình trạng rối loạn lộn xộn
    • hấp hối, sắp chết
    • say khướt, say bí tỉ

nội động từ

  • nháy mắt, chớp mắt
  • chập chờn, lung linh, nhấp nháy (ánh sáng)
  • bật đèn, nhấp nháy
  • nhắm mắt lam ngơ
    • to blink at someone's fault: nhắm mắt làm ngơ trước lỗi lầm của ai

nội động từ

  • nháy, chớp (mắt); bật (đèn) nhấp nháy
  • nhắm mắt trước (vấn đề); tránh, lẩn tránh
    • to blink the facts: không thấy sự thật, nhắm mắt trước sự thật
    • to blink the question: lẩn tránh vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reflex that closes and opens the eyes rapidly v. briefly shut the eyes

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...