Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wink

/wi k/ GRECollins ★ phổ biến #7901

Nghĩa thường dùng

nháy mắt (một bên) động từ

“He winked at his little brother to share the secret.”Anh nháy mắt với cậu em nhỏ như một tín hiệu bí mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wink

/wi k/

danh từ

  • sự nháy mắt
    • to give the wink to: nháy mắt với, ra hiệu cho
    • to tip someone the wink: (từ lóng) ra hiệu cho ai
  • nháy mắt, khonh khắc
    • in a wink: trong nháy mắt, trong khonh khắc
    • not to get a wink of sleep; not to sleep a wink: không chợp mắt được tí nào

thành ngữ

  1. forty winks
    • giấc ngủ ngắn (ban ngày)

nội động từ

  • nháy mắt, nháy mắt ra hiệu
    • to wink at someone: nháy mắt ra hiệu cho người nào
  • lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)

ngoại động từ

  • nháy, chớp, nhấp nháy
    • to wink one's eyes: nháy mắt
  • biểu lộ bằng cái nháy mắt
    • to wink assent: nháy mắt đồng ý

thành ngữ

  1. to wink at
    • nhắm mắt làm ng
      • to wink at someone's error: nhắm mắt làm ng trước sai lầm của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. closing one eye quickly as a signal v. signal by winking v. force to go away by blinking

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...