boast
/boust/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4534
Nghĩa thường dùng
khoe khoang, khoác lác
động từ
“He boasted to his friends about winning the chess tournament.”Anh ấy khoe với bạn bè về việc thắng giải cờ vua.
Biến thể từ
boasts ngôi 3 số ít
boasted quá khứ
boasting hiện tại phân từ
boasted quá khứ phân từ
boasts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boast
/boust/
danh từ
- lời nói khoác
- sự khoe khoang
- to make boast of something: khoe khoang cái gì
- niềm tự kiêu, niềm kiêu hãnh
thành ngữ
- great boast, small roast
- (tục ngữ) trăm voi không được bát nước xáo
danh từ
- khoe khoang, khoác lác
- tự kiêu, lấy làm kiêu hãnh (về cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. speaking of yourself in superlatives v. show off