Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crow

/krou/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8402

Nghĩa thường dùng

con quạ danh từ

“The crow is black and often sits in trees.”Quạ có màu đen và thường ngồi trên cây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crow

/krou/

danh từ

  • con quạ
  • cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)

thành ngữ

  1. as the vrow flies
    • theo đường chim bay, thẳng tắp
  2. to eat crow
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục
  3. to have a crow to pick (plack) with somebody
    • có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai

danh từ

  • tiếng gà gáy
  • tiếng trẻ con bi bô

nội động từ crew, crowed

  • gáy (gà)
  • nói bi bô (trẻ con)
  • reo mừng (khi chiến thắng)

thành ngữ

  1. to crow over
    • chiến thắng (quân thù...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. black birds having a raucous call n. the cry of a cock (or an imitation of it) n. a member of the Siouan people formerly living in eastern Montana n. a Siouan language spoken by the Crow

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...