Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buf

/bʌf/

Nghĩa thường dùng

bộ đệm danh từ

“The system uses a buffer to manage data.”Hệ thống sử dụng một bộ đệm để quản lý dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ đệm

ví dụ

The system uses a buffer to manage data. — Hệ thống sử dụng một bộ đệm để quản lý dữ liệu.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...