buf
/bʌf/
Nghĩa thường dùng
bộ đệm
danh từ
“The system uses a buffer to manage data.”Hệ thống sử dụng một bộ đệm để quản lý dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bộ đệm
ví dụ
The system uses a buffer to manage data. — Hệ thống sử dụng một bộ đệm để quản lý dữ liệu.