Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cape

/keip/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8474

Nghĩa thường dùng

mũ trùm danh từ

“He wore a red cape.”Anh ấy mặc một chiếc mũ trùm đỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cape

/keip/

danh từ

  • áo choàng không tay

danh từ

  • mũi đất (nhô ra biển)
    • the cape of Good Hope: mũi Hảo vọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strip of land projecting into a body of water n. a sleeveless garment like a cloak but shorter

Gợi ý (24)

caper danh từ: (thực vật học) cây bạch hoa capelin cũng caplin capercailie gà rừng capercailye danh từ: (động vật học) gà rừng capercailze danh từ: (động vật học) gà rừng escaper xem escape inscape phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một… escapeway lối thoát ứng cấp scapegrace danh từ: người bộp chộp; người khờ dại; người thộn fire-escape danh từ: thang phòng cháy (để phòng khi nhà lầu cháy có đường t… escape clause danh từ: điều khoản giải thoát (sự ràng buộc đôi bên) escape sequence (Tech) trình tự thoát, nối tiếp khuếch trương (ký tự) [NB] escape velocity vận tốc cho phép tàu vũ trụ vượt khỏi lực hút của hành tinh escape mechanism (Tech) cơ chế/năng thoát [TQ] landscape architect danh từ: nhà thiết kế vườn hoa và công viên landscape gardening kiến trúc phong cảnh landscape architecture danh từ: nghệ thuật thiết kế vườn hoa và công viên landscape danh từ: phong cảnh escape danh từ: sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường th… scapegoat danh từ: người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội landscaper danh từ: người xây dựng vườn hoa và công viên escapee danh từ: người trốn thoát seascape bức tranh về cảnh ở biển moonscape danh từ: quang cảnh cung trăng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...