choir
/'kwaiə/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5331
Nghĩa thường dùng
dàn hợp xướng
danh từ
“He sings in the school choir every Wednesday.”Cậu ấy hát trong dàn hợp xướng của trường mỗi thứ Tư.
Biến thể từ
choirs số nhiều
Đồng nghĩa
chorusensemblevocal group
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
choir
/'kwaiə/
danh từ
- đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)
- chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ
- đội đồng ca
- bầy chim; bầy thiên thần
động từ
- hợp xướng, đồng ca
Định nghĩa tiếng Anh
n. a chorus that sings as part of a religious ceremony n. a family of similar musical instrument playing together n. the area occupied by singers; the part of the chancel between sanctuary and nave v. sing in a choir