Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

choir

/'kwaiə/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5331

Nghĩa thường dùng

dàn hợp xướng danh từ

“He sings in the school choir every Wednesday.”Cậu ấy hát trong dàn hợp xướng của trường mỗi thứ Tư.

Biến thể từ choirs số nhiều
Đồng nghĩa chorusensemblevocal group
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

choir

/'kwaiə/

danh từ

  • đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)
  • chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ
  • đội đồng ca
  • bầy chim; bầy thiên thần

động từ

  • hợp xướng, đồng ca
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chorus that sings as part of a religious ceremony n. a family of similar musical instrument playing together n. the area occupied by singers; the part of the chancel between sanctuary and nave v. sing in a choir

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...