confess
/kən'fes/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3950
“confessed” là quá khứ của confess — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thú nhận, bày tỏ (tình cảm)
động từ
“He confessed his love for her.”Anh ấy thú nhận tình yêu dành cho cô.
Biến thể từ
confessed quá khứ
confesses ngôi 3 số ít
confessed quá khứ phân từ
confessing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confess
/kən'fes/
động từ
- thú tội, thú nhận
- to confess one's fault: nhận lỗi
- to confess to having done a fault: thu nhận có phạm lỗi
- (tôn giáo) xưng tội; nghe xưng tội
Định nghĩa tiếng Anh
v. confess to a punishable or reprehensible deed, usually under pressure v. confess to God in the presence of a priest, as in the Catholic faith