Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constitutional

/,kɔnsti'tju:ʃənl/ TOEFLGRE phổ biến #2689

Nghĩa thường dùng

hiến pháp tính từ

“They discussed constitutional rights.”Họ đã thảo luận về quyền hiến pháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constitutional

/,kɔnsti'tju:ʃənl/

tính từ

  • (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp
    • constitutional reform: sự sửa đổi hiến pháp
  • lập hiến
    • constitutional government: chính thể lập hiến
  • (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể chất
    • constitutional weakness: sự yếu đuối về thể chất

danh từ

  • sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
    • to go for an hour's constitutional: đi dạo trong một tiếng đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regular walk taken as a form of exercise a. of benefit to or intended to benefit your physical makeup a. sanctioned by or consistent with or operating under the law determining the fundamental political principles of a government

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...