Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean

/'ouʃn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1842

Nghĩa thường dùng

đại dương danh từ

“The ocean is very deep.”Đại dương rất sâu.

Biến thể từ oceans số nhiều
Đồng nghĩa seamarinedeepbrine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ocean

/'ouʃn/

danh từ

  • đại dương, biển
  • (thông tục) vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of)
  • khoảng mênh mông (cỏ...)
    • oceans of money: vô vàn tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere n. anything apparently limitless in quantity or volume

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...