ocean
/'ouʃn/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1842
Nghĩa thường dùng
đại dương
danh từ
“The ocean is very deep.”Đại dương rất sâu.
Biến thể từ
oceans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ocean
/'ouʃn/
danh từ
- đại dương, biển
- (thông tục) vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of)
- khoảng mênh mông (cỏ...)
- oceans of money: vô vàn tiền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large body of water constituting a principal part of the hydrosphere n. anything apparently limitless in quantity or volume