Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cutting

/'kʌtiɳ/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #5468

Nghĩa thường dùng

cắt động từ

“Cutting vegetables is part of cooking.”Cắt rau là một phần của việc nấu ăn.

Trái nghĩa dullbluntkind
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cutting

/'kʌtiɳ/

danh từ

  • sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
  • đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
    • railway cutting: đường xe lửa xuyên qua núi đồi
  • cành giâm
  • bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
  • (số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
  • sự giảm, sự bớt (giá, lương)

tính từ

  • sắc bén (dao...)
  • buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
  • (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
    • a cutting remark: lời phê bình gay gắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a part (sometimes a root or leaf or bud) removed from a plant to propagate a new plant through rooting or grafting n. a piece cut off from the main part of something n. the act of diluting something s. (of speech) harsh or hurtful in tone or character

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...