dated
/'deitid/ TOEFL phổ biến #11152
Nghĩa thường dùng
cũ, lỗi thời
tính từ
“His fashion sense is quite dated.”Gu thời trang của anh ấy khá lỗi thời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dated
/'deitid/
tính từ
- đề nghị
- dated April 5th: đề ngày mồng 5 tháng 4
- lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by features of the immediate and usually discounted past