Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dean

/di:n/ IELTSCollins ★ phổ biến #4946

Nghĩa thường dùng

trưởng khoa danh từ

“The dean gave a speech.”Trưởng khoa đã có một bài phát biểu.

Biến thể từ deans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dean

/di:n/

danh từ

  • chủ nhiệm khoa (trường đại học)
  • (tôn giáo) trưởng tu viện; linh mục địa phận
  • người cao tuổi nhất (trong nghị viện)

thành ngữ

  1. dean of the diplomatic corps
    • trưởng đoàn ngoại giao (ở nước sở tại lâu hơn tất cả các đại sứ khác)

danh từ

  • thung lũng sâu và hẹp (đặc biệt ở trong tên địa điểm) ((cũng) dene)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an administrator in charge of a division of a university or college n. United States film actor whose moody rebellious roles made him a cult figure (1931-1955) n. a man who is the senior member of a group n. (Roman Catholic Church) the head of the College of Cardinals

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...