drunk
/drʌɳk/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3701
Nghĩa thường dùng
say xỉn
tính từ
“He was too drunk to drive home.”Anh ấy say xỉn quá không thể lái xe về nhà.
Đồng nghĩa
intoxicatedinebriatedtipsysoused
Trái nghĩa
soberabstinentclearheaded
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drunk
/drʌɳk/
động tính từ quá khứ của drink
tính từ
- say rượu
- to get drunk: say rượu
- drunk as a lord (fiddler): say luý tuý
- blind drunk; dead drunk: say bí tỉ, say không biết gì trời đất
- (nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên
- drunk with success: say sưa với thắng lợi
- drunk with joy: vui cuồng lên
- drunk with rage: giận cuồng lên
danh từ, (từ lóng)
- chầu say bí tỉ
- người say rượu
- vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who is intoxicated