Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dual

/'dju:əl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5602

Nghĩa thường dùng

kép tính từ

“She has dual citizenship in two countries.”Cô ấy có quốc tịch kép ở hai nước.

Biến thể từ duals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dual

/'dju:əl/

tính từ

  • hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
    • dual ownership: quyền sở hữu tay đôi
    • dual control: sự điều khiển tay đôi
  • (ngôn ngữ học) đôi
  • (toán học) đối ngẫu
    • dual theorem: định lý đối ngẫu

danh từ, (ngôn ngữ học)

  • số đôi
  • từ thuộc số đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. a grammatical number category referring to two items or units as opposed to one item (singular) or more than two items (plural)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...