dual
/'dju:əl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5602
Nghĩa thường dùng
kép
tính từ
“She has dual citizenship in two countries.”Cô ấy có quốc tịch kép ở hai nước.
Biến thể từ
duals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dual
/'dju:əl/
tính từ
- hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi
- dual ownership: quyền sở hữu tay đôi
- dual control: sự điều khiển tay đôi
- (ngôn ngữ học) đôi
- (toán học) đối ngẫu
- dual theorem: định lý đối ngẫu
danh từ, (ngôn ngữ học)
- số đôi
- từ thuộc số đôi
Định nghĩa tiếng Anh
s. a grammatical number category referring to two items or units as opposed to one item (singular) or more than two items (plural)