dynamic
/dai'næmik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3978
Nghĩa thường dùng
năng động, sôi động
tính từ
“Singapore has a dynamic economy.”Singapore có một nền kinh tế năng động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dynamic
/dai'næmik/
tính từ ((cũng) dynamical)
- (thuộc) động lực
- (thuộc) động lực học
- năng động, năng nổ, sôi nổi
- (y học) (thuộc) chức năng
danh từ
- động lực
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by action or forcefulness or force of personality a. of or relating to dynamics