Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dynamic

/dai'næmik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3978

Nghĩa thường dùng

năng động, sôi động tính từ

“Singapore has a dynamic economy.”Singapore có một nền kinh tế năng động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dynamic

/dai'næmik/

tính từ ((cũng) dynamical)

  • (thuộc) động lực
  • (thuộc) động lực học
  • năng động, năng nổ, sôi nổi
  • (y học) (thuộc) chức năng

danh từ

  • động lực
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by action or forcefulness or force of personality a. of or relating to dynamics

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...