Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dynamics

/dai'næmiks/ TOEFL phổ biến #4071

Nghĩa thường dùng

động lực học danh từ

“The dynamics of the team have changed.”Động lực của đội đã thay đổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dynamics

//

  • động lực học
  • control-system d. động lực học hệ điều chỉnh
  • fluid d. động lực học chất lỏng
  • group d. động lực nhóm
  • magnetohydro d. (vật lí) từ thuỷ động lực học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of mechanics concerned with the forces that cause motions of bodies

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...