dynamics
/dai'næmiks/ TOEFL phổ biến #4071
Nghĩa thường dùng
động lực học
danh từ
“The dynamics of the team have changed.”Động lực của đội đã thay đổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dynamics
//
- động lực học
- control-system d. động lực học hệ điều chỉnh
- fluid d. động lực học chất lỏng
- group d. động lực nhóm
- magnetohydro d. (vật lí) từ thuỷ động lực học
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of mechanics concerned with the forces that cause motions of bodies