Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eds

/ɛdz/

Nghĩa thường dùng

hệ thống giáo dục danh từ

“The EDS program aims to improve educational standards.”Chương trình EDS nhằm cải thiện tiêu chuẩn giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống giáo dục

ví dụ

The EDS program aims to improve educational standards. — Chương trình EDS nhằm cải thiện tiêu chuẩn giáo dục.

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...