eds
/ɛdz/
Nghĩa thường dùng
hệ thống giáo dục
danh từ
“The EDS program aims to improve educational standards.”Chương trình EDS nhằm cải thiện tiêu chuẩn giáo dục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống giáo dục
ví dụ
The EDS program aims to improve educational standards. — Chương trình EDS nhằm cải thiện tiêu chuẩn giáo dục.