instruct
/in'strʌkt/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4243
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn, chỉ thị
động từ
“The manual instructs users step by step.”Hướng dẫn sử dụng hướng dẫn người dùng từng bước.
Biến thể từ
instructed quá khứ phân từ
instructed quá khứ
instructing hiện tại phân từ
instructs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instruct
/in'strʌkt/
ngoại động từ
- chỉ dẫn, chỉ thị cho
- dạy, đào tạo
- truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết
Định nghĩa tiếng Anh
v. give instructions or directions for some task v. make aware of