train
/trein/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1516
Nghĩa thường dùng
Tàu
danh từ
“Train station.”Ga tàu.
Biến thể từ
trained quá khứ phân từ
trains số nhiều
training hiện tại phân từ
trained quá khứ
trains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
train
/trein/
danh từ
- xe lửa
- to go by train: đi xe lửa
- to miss the train: lỡ chuyến xe lửa
- fast train: xe lửa tốc hành
- goods train: xe lửa chở hàng
- đoàn; đoàn tuỳ tùng
- a train of oxen: đoàn bò
- to come with a hundred men in one's train: tới với một đoàn tuỳ tùng hàng trăm người
- dòng, dãy, chuỗi, hạt
- an unexpected train of difficulties: một loạt khó khăn bất ngờ
- to follow one's train of thought: theo dòng tư tưởng (ý nghĩ)
- đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim)
- hậu quả
- in the train of: do hậu quả của
- (kỹ thuật) bộ truyền động
- ngòi (để châm mìn)
thành ngữ
- in train
- sẵn sàng
- all is now in train: tất cả đều đã sẵn sàng
- sẵn sàng
ngoại động từ
- dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo
- to train (up) children to be good citizens: dạy dỗ trẻ em để trở thành những công dân tốt
- to train a teacher: đào tạo một giáo viên
- a trained eye: con mắt lão luyện
- (thể dục,thể thao) tập dượt
- uốn (cây cảnh)
- to train roses against a wall: uốn cho những cây hồng leo theo bờ tường
- chĩa (súng)
- to train the cannon on (upon): chĩa đại bác vào
- (thông tục) đi xe lửa
nội động từ
- tập luyện tập dượt
- to train for a race: tập dượt để chuẩn bị chạy đua
- to train on vegetarian diet: ăn chay trong khi tập luyện
- (thông tục) đi xe lửa
- to train from Pekin to Hanoi: đi xe lửa từ Bắc kinh đến Hà nội
thành ngữ
- to train down
- tập cho người thon bớt đi
- to train off
- bắn chệch, ngắm chệch (súng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. public transport provided by a line of railway cars coupled together and drawn by a locomotive n. a series of consequences wrought by an event n. piece of cloth forming the long back section of a gown that is drawn along the floor v. create by training and teaching