Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentiment

/'sentimənt/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4051

Nghĩa thường dùng

cảm xúc hoặc ý kiến về điều gì đó danh từ

“Her sentiment about the movie was very positive.”Cảm xúc của cô về bộ phim rất tích cực.

Biến thể từ sentiments số nhiều
Đồng nghĩa feelingemotionopinionview
Trái nghĩa indifferenceapathy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sentiment

/'sentimənt/

danh từ

  • tình, tình cảm
    • the sentiment of pity: tính thương hại
    • animated by noble sentiments: xuất phát từ những tình cảm cao thượng
  • cảm nghĩ, ý kiến
    • these are my sentiments: đó là những ý kiến của tôi
  • tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
  • cảm tính
  • sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
  • câu nói chúc tụng xã giao
  • ẩn ý, ngụ ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. tender, romantic, or nostalgic feeling or emotion

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...