sentiment
/'sentimənt/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4051
Nghĩa thường dùng
cảm xúc hoặc ý kiến về điều gì đó
danh từ
“Her sentiment about the movie was very positive.”Cảm xúc của cô về bộ phim rất tích cực.
Biến thể từ
sentiments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sentiment
/'sentimənt/
danh từ
- tình, tình cảm
- the sentiment of pity: tính thương hại
- animated by noble sentiments: xuất phát từ những tình cảm cao thượng
- cảm nghĩ, ý kiến
- these are my sentiments: đó là những ý kiến của tôi
- tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
- cảm tính
- sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
- câu nói chúc tụng xã giao
- ẩn ý, ngụ ý
Định nghĩa tiếng Anh
n. tender, romantic, or nostalgic feeling or emotion