Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endless

/'endlis/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3722

Nghĩa thường dùng

vô tận tính từ

“She has an endless supply of energy.”Cô ấy có một nguồn năng lượng vô tận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endless

/'endlis/

tính từ

  • vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết
  • không ngừng, liên tục
Định nghĩa tiếng Anh

s. tiresomely long; seemingly without end s. infinitely great in number s. having the ends united so as to form a continuous whole

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...