Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eur

/jʊər/

Nghĩa thường dùng

đơn vị tiền tệ châu Âu danh từ

“The price is 50 eur.”Giá là 50 eur.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đơn vị tiền tệ châu Âu

ví dụ

The price is 50 eur. — Giá là 50 eur.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...