eur
/jʊər/
Nghĩa thường dùng
đơn vị tiền tệ châu Âu
danh từ
“The price is 50 eur.”Giá là 50 eur.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đơn vị tiền tệ châu Âu
ví dụ
The price is 50 eur. — Giá là 50 eur.