Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eve

/i:v/ Collins ★★ phổ biến #6991

Nghĩa thường dùng

đêm trước danh từ

“On Christmas Eve, we celebrate with family.”Vào đêm Giáng sinh, chúng tôi ăn mừng cùng gia đình.

Biến thể từ eves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eve

/i:v/

danh từ (kinh thánh)

  • (Eve) Ê-va (người đàn bà đầu tiên)
    • daughter of Eve: đàn bà

danh từ

  • đêm trước, ngày hôm trước
  • thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì)
    • on the eve of a general insurrection: trong thời gian trước khi tổng khởi nghĩa
  • (từ cổ,nghĩa cổ) chiều tối
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Old Testament) Adam's wife in Judeo-Christian mythology: the first woman and mother of the human race; God created Eve from Adam's rib and placed Adam and Eve in the Garden of Eden n. the day before n. the period immediately before something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...