Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fatal

/'feitl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4921

Nghĩa thường dùng

chết người tính từ

“The accident resulted in fatal injuries to the driver.”Tai nạn đã dẫn đến những chấn thương chết người cho tài xế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fatal

/'feitl/

danh từ

  • chỗ béo bở, chỗ ngon
    • to live on the fatal of the land: ăn ngon mặc đẹp; ngồi mát ăn bát vàng
  • mỡ, chất béo
  • (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ
  • (hoá học) chất béo, glyxerit

thành ngữ

  1. to chew the fat
    • (xem) chew
  2. the fat is in the fire
    • sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa
    • chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi

ngoại động từ

  • nuôi béo, vỗ béo

thành ngữ

  1. to kill the fatted calf for
    • (xem) calf

tính từ

  • có số mệnh, tiền định, không tránh được
    • fatal sisters: thần mệnh
    • fatal shears: lưỡi hái của thần chết; sự chết
  • quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết
    • a fatal blow: đòn quyết định; đòn chí tử
    • a fatal disease: bệnh chết người
    • a fatal mistake: lỗi lầm tai hại
  • tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác
Định nghĩa tiếng Anh

a. bringing death s. controlled or decreed by fate; predetermined

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...