frequent
/'fri:kwənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3272
Nghĩa thường dùng
thường xuyên
tính từ
“She is a frequent visitor to the library.”Cô ấy là một người thường xuyên đến thư viện.
Biến thể từ
frequented quá khứ phân từ
frequented quá khứ
frequenting hiện tại phân từ
frequents ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
rareinfrequent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
frequent
/'fri:kwənt/
tính từ
- thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
- a frequent visitor: người khách hay đến chơi
- nhanh (mạch đập)[fri'kwent]
nội động từ
- hay lui tới; hay ở
- to frequent the theatre: hay lui tới rạp hát, hay đi xem hát
Định nghĩa tiếng Anh
v. be a regular or frequent visitor to a certain place a. coming at short intervals or habitually s. frequently encountered;