Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frequent

/'fri:kwənt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3272

Nghĩa thường dùng

thường xuyên tính từ

“She is a frequent visitor to the library.”Cô ấy là một người thường xuyên đến thư viện.

Đồng nghĩa regularcommonrecurrent
Trái nghĩa rareinfrequent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frequent

/'fri:kwənt/

tính từ

  • thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
    • a frequent visitor: người khách hay đến chơi
  • nhanh (mạch đập)[fri'kwent]

nội động từ

  • hay lui tới; hay ở
    • to frequent the theatre: hay lui tới rạp hát, hay đi xem hát
Định nghĩa tiếng Anh

v. be a regular or frequent visitor to a certain place a. coming at short intervals or habitually s. frequently encountered;

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...