Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3272

frequent

/'fri:kwənt/

tính từ

  • thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
    • a frequent visitor: người khách hay đến chơi
  • nhanh (mạch đập)[fri'kwent]

nội động từ

  • hay lui tới; hay ở
    • to frequent the theatre: hay lui tới rạp hát, hay đi xem hát
Đồng nghĩa regularcommonrecurrent
Trái nghĩa rareinfrequent
Định nghĩa tiếng Anh

v. be a regular or frequent visitor to a certain place\na. coming at short intervals or habitually\ns. frequently encountered;

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...