genial
/'dʤi:njəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #17323
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genial
/'dʤi:njəl/
tính từ
- vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần
- a genial old man: một cụ già vui vẻ tốt bụng
- ôn hoà, ấm áp (khí hậu)
- a genial climate: khí hậu ôn hoà, ấm áp khí hậu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thiên tài
tính từ
- (giải phẫu) (thuộc) cằm
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the chin or median part of the lower jaw