Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #4113

glory

/'glɔ:ri/

danh từ

  • danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự
  • vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy
  • hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên
    • to go to glory:(đùa cợt) lên thiên đường, về chầu trời, về nơi tiên cảnh
    • to send to glory:(đùa cợt) cho lên thiên đường, cho về chầu trời, cho về nơi tiên cảnh
  • vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
  • thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển
    • to be in one's glory: trong thời kỳ vinh hiển

thành ngữ

  1. glory!; glory! be!
    • (thông tục) khoái quá

nội động từ

  • tự hào, hãnh diện
    • to glory in soemething: lấy làm hãnh diện về cái gì, tự hào về cái gì
Đồng nghĩa famehonorrenownpraise
Trái nghĩa shamedisgraceinfamy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of high honor\nn. brilliant radiant beauty\nv. rejoice proudly

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...