Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grind

/graind/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5372

Nghĩa thường dùng

sự xay, sự tán, sự nghiền danh từ

“The grind of the coffee beans makes a rich flavor.”Sự nghiền hạt cà phê tạo ra hương vị đậm đà.

Đồng nghĩa crushpulverizemillsharpen
Trái nghĩa smoothpolishlubricate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grind

/graind/

danh từ

  • sự xay, sự tán, sự nghiền
  • sự mài
  • tiếng nghiến ken két
  • (nghĩa bóng) công việc cực nhọc đều đều
    • the daily grind: công việc hằng ngày
  • cuộc đi bộ để tập luyện
  • lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi
  • (từ lóng) cuộc đua ngựa nhảy rào
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo

động từ ground

  • xay, tán, nghiền
    • to grind corn into flour: xay lúa mì thành bột
  • mài, giũa
    • to grind a knife: mài dao
    • to grind diamonds: mài kim cương
  • xát, nghiền
    • to grind one's teeth [together]: nghiến răng
    • the ship grinding on the rocks: tàu sạt vào những tảng đá
    • to grind one's heel into the ground: di di gót chân xuống đất
  • đàn áp, áp bức, đè nén
    • to grind the faces of the poor: áp bức người nghèo
  • quay cối xay cà phê
    • to grind music out of a hurdy-gurdy: quay đàn vien
    • to grind out some verses: nặn ra vài câu thơ
  • bắt (ai) làm việc cật lực
  • nhồi nhét
    • to grind for the exam: học nhồi để thi

thành ngữ

  1. to grind away
    • (: at) làm cật lực, làm tích cực
    • học tập cần cù; học gạo
  2. to grind down
    • xay nhỏ, tán nhỏ, nghiền nhỏ, nghiền nát
    • hành hạ, áp bức
  3. to grind in
    • (kỹ thuật) mài, nghiền, rà
  4. to grind out
    • đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát
    • nghiền, nạo ra
      • to grind out an oath: nghiến răng lại mà nguyền rủa
  5. to grind up
    • nghiền nhỏ, tán nhỏ
  6. to grind one's own axe
    • theo đuổi mục đích cá nhân
  7. to have an axe to grind
    • có một mục đích cá nhân phải đạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the grade of particle fineness to which a substance is ground n. the act of grinding to a powder or dust v. dance by rotating the pelvis in an erotically suggestive way, often while in contact with one's partner such that the dancers' legs are interlaced v. reduce to small pieces or particles by pounding or abrading

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...