Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slip

/slip/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1786

Nghĩa thường dùng

trượt động từ

“Be careful not to slip on the ice.”Hãy cẩn thận đừng trượt trên băng.

Đồng nghĩa slideskidglidetrip
Trái nghĩa gripstickhold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slip

/slip/

danh từ

  • sự trượt chân
    • a slip on a piece of banana-peel: trượt vỏ chuối
  • điều lầm lỗi; sự lỡ (lời...), sự sơ suất
    • slip of the tongue: điều lỡ lời
  • áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề
  • dây xích chó
  • bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu
  • miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt
  • cành ghép, mầm ghép; cành giâm
  • nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
  • (số nhiều) buồng sau sân khấu
  • (số nhiều) quần xi líp
  • cá bơn con
  • bản in thử

thành ngữ

  1. there's many a slip 'twixt the cup and the lip
    • (xem) cup
  2. to give someone the slip
    • trốn ai, lẩn trốn ai
  3. a slip of a boy
    • một cậu bé mảnh khảnh

ngoại động từ

  • thả
    • to slip anchor: thả neo
  • đẻ non (súc vật)
    • cow slips calf: bò đẻ non
  • đút nhanh, đút gọn, đút lén, giúi nhanh, nhét nhanh, nhét gọn
    • to slip something into one's pocket: nhét nhanh cái gì vào túi
    • to slip a pill into one's mouth: đút gọn viên thuốc vào mồm
  • thoát, tuột ra khỏi
    • dog slips his collar: chó sổng xích
    • the point has slipped my attention: tôi không chú ý đến điểm đó
    • your name has slipped my momery: tôi quên tên anh rồi

nội động từ

  • trượt, tuột
    • blanket slips off bed: chăn tuột xuống đất
  • trôi qua, chạy qua
    • opportunity slipped: dịp tốt trôi qua
  • lẻn, lủi, lẩn, lỏn
    • to slip out of the room: lẻn ra khỏi phòng
  • lỡ lầm, mắc lỗi (vì vô ý)
    • to slip now and then in grammar: thỉnh thoảng mắc lỗi về ngữ pháp

thành ngữ

  1. to slip along
    • (từ lóng) đi nhanh, phóng vụt đi
  2. to slip aside
    • tránh (đấu gươm)
  3. to slip away
    • chuồn, lẩn, trốn
    • trôi qua (thời gian)
      • how time slips away!: thời giờ thấm thoắt thoi đưa!
  4. to slip by
    • trôi qua (thời gian) ((cũng) to slip away)
  5. to slip into
    • lẻn vào
    • (từ lóng) đấm thình thình
    • (từ lóng) tố cáo
  6. to slip on
    • mặc vội áo
  7. to slip off
    • cởi vội áo, cởi tuột ra
  8. to slip out
    • lẻn, lỏn, lẩn
    • thoát, tuột ra khỏi
    • kéo ra dễ dàng (ngăn kéo)
  9. to slip over
    • nhìn qua loa, xem xét qua loa (một vấn đề...)
  10. to slip up
    • (thông tục) lỡ lầm, mắc lỗi
    • thất bại; gặp điều không may
  11. to slip a cog
    • (thông tục) (như) to slip up
  12. to slip someone over on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp ai
  13. to lep slip
    • (xem) let
  14. to let slip the gogs of war
    • (thơ ca) bắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a minor inadvertent mistake usually observed in speech or writing or in small accidents or memory lapses etc. n. potter's clay that is thinned and used for coating or decorating ceramics n. a young and slender person n. an accidental misstep threatening (or causing) a fall

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...