ideal
Nghĩa thường dùng
“This is the ideal place for a picnic.”Đây là nơi lý tưởng cho một buổi dã ngoại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ideal
//
- (đại số) iđêan; lý tưởng
- admissible i. iđêan chấp nhận được
- annihilation i. iđêan làm không
- contracted i. iđêan co
- distinguished i. iđêan được phân biệt, iđêan môđunla
- diviorless i. iđêan không có ước
- dual i. iđêan đối ngẫu
- einartig i. iđêan đơn trị
- fractinal i. iđêan phân thức
- general solution iđêan các lời giải tổng quát
- homogeneous i. iđêan thuần nhất
- integral i. iđêan nguyên
- left i. iđêan bên trái
- maximal i. iđêan cực trị
- modular i. iđêan môđula
- neutral i. iđêan trung hoà
- nilpotent i. iđêan luỹ linh
- non-nil i. iđêan khác không
- non-trivial proper i. iđêan riêng không tầm thường
- order i. (of an elemnet) iđêan cấp của một phần tử
- primary i. iđêan nguyên sơ
- primitive i. iđêan nguyên thuỷ
- prime i. iđêan nguyên tố
- proper i. iđêan riêng
- radical i. iđêan gốc
- ringt i. iđêan bên phải
- secondary i. iđêan thứ cấp
- semi-prime i. iđêan nửa nguyên tố
- singular-solution i. iđêan các lời giải kỳ dị
- tertiary i. iđêan thứ ba
- two-sided i. iđêan hai phía
- unit i. iđêan đơn vị
- unmixed i. iđêan không hỗn tạp
- valuation i. iđêan định giá
- zero i. iđêan không
Định nghĩa tiếng Anh
n. the idea of something that is perfect; something that one hopes to attain n. model of excellence or perfection of a kind; one having no equal s. conforming to an ultimate standard of perfection or excellence; embodying an ideal s. constituting or existing only in the form of an idea or mental image or conception